Lịch block

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    2014__1_1.jpg 2014__1.jpg 1966878_661828060548150_744509017_n.jpg 56__1.gif 1463067_765608720135862_334940005_n.jpg 1970554_619598918113229_1191335702_n.jpg 1238386_742071949156206_2050137752_n_2.jpg Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Bannertet2013.swf Sntrungkien.swf Thiep_20102012.swf Thiep_moi_sinh_nhat_Thanh_Nghi.swf Hoa_senbac_Ho1.swf Bieu_tuong_logo_Giam.jpg 123.jpg 83a1.swf Valentine.swf

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Phạm Thị Hoàn)

    Sắp xếp dữ liệu

    Tin mới

    Chào mừng quý vị đến với Website của Phạm Thị Hoàn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Toán Luyện tập

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: GV: Hồ Thị Hòa - Trường TH CPĐ2
    Người gửi: Phạm Thị Hoàn (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:01' 26-05-2009
    Dung lượng: 2.0 MB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ
    VỀ DỰ GIỜ TIẾT TOÁN LỚP 4
    Người thực hiện: Hồ Thị Hòa
    Trường Tiểu học Cam Phước Đông 2 - Cam Ranh - Khánh Hòa
    Thứ sáu ngày 03 tháng 04 năm 2009
    Toán
    Kiểm tra bài cũ
    Bài 3/148. Tổng của hai số là số lớn nhất có hai chữ số.
    . Tìm hai số đó.
    Tỉ số của hai số đó là
    Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
    = 9 (phần)
    Số bé là:
    Giá trị của 1 phần là :
    Số lớn là:
    Đáp số: Số bé : 44
    Số lớn : 55
    Số lớn:
    Số bé :
    99
    Tóm tắt:
    Giải:
    4
    +
    5
    ?
    ?
    99 : 9 = 11
    11 x 4 = 44
    99 – 44 = 55
    Số lớn nhất có hai chữ số là : 99
    Ta có sơ đồ sau :
    Toán
    Luyện tập
    Thứ sáu ngày 03 tháng 04 năm 2009
    Thực hành:
    Bài 1: Tìm hai số, biết tổng của chúng bằng 198 và tỉ số
    của hai số đó là .
    Số lớn:
    Số bé:
    198
    Tóm tắt:
    ?
    ?
    Toán
    Luyện tập
    Thứ sáu ngày 03 tháng 04 năm 2009
    Tổng số phần bằng nhau là:
    Số bé là:
    Số lớn là:
    Đáp số: Số bé : 54
    Số lớn :144
    Bài giải:
    3 + 8 = 11 (phần)
    198 :11 x 3 = 54
    198 – 54 = 144
    Bài1.
    Cách 1:
    Tổng số phần bằng nhau là:
    Số lớn là:
    Số lớn là:
    Đáp số: Số bé : 54
    Số lớn :144
    3 + 8 = 11 (phần)
    198 :11 x 8 = 144
    198 – 144 = 54
    Cách 2:
    Số lớn:
    Số bé:
    198
    ?
    ?
    Toán
    Luyện tập
    Thứ sáu ngày 03 tháng 03 năm 2009
    Bài 2: Một người đã bán được 280 quả cam và quýt, trong đó
    số cam
    Thực hành:
    bằng
    số quýt
    . Tìm số cam, số quýt đã bán.
    Quýt :
    Cam :
    280 quả
    Tóm tắt:
    ?quả
    ? quả
    Phiếu bài tập
    Toán
    Luyện tập
    Thứ sáu ngày 03 tháng 04 năm 2009
    Tổng số phần bằng nhau là:
    Số quả cam là :
    Số quả quýt là:
    Đáp số: Cam : 80 quả
    Quýt :200 quả
    Bài giải:
    2 + 5 = 7 (phần)
    280 : 7 x 2 = 80 (quả)
    280 – 80 = 200 (quả)
    Bài 2.
    Cách 1:
    Tổng số phần bằng nhau là:
    Số quả quýt là:
    Số quả cam là:
    Đáp số: Cam : 80 quả
    Quýt :200 quả
    2 + 5 = 7 (phần)
    280 : 7 x 5 = 200 (quả)
    280 – 200 = 80 (quả)
    Cách 2:
    Quýt :
    Cam :
    280 quả
    ?quả
    ? quả
    Toán
    Luyện tập
    Thứ sáu ngày 03 tháng 04 năm 2009
    Bài 3:
    Lớp 4A và lớp 4B trồng được 330 cây. Lớp 4A có 34 học sinh, lớp 4B có 32 học sinh . Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây , biết rằng mỗi học sinh đều trồng số cây như nhau?
    Tóm tắt:
    Lớp 4A :
    Lớp 4B :
    34 học sinh
    32 học sinh
    ? cây
    ? cây
    330 cây
    Thảo luận nhóm


    Tổng số học sinh của hai lớp:
    34 + 32 = 66 (học sinh)
    Số cây mỗi học sinh trồng:
    330 : 66 = 5 (cây)
    Số cây lớp 4A trồng là:
    5 x 34 = 170 (cây)
    Số cây lớp 4B trồng là:
    330 – 170 =160( cây)
    Đáp số: Lớp 4A : 170 cây
    Lớp 4B : 160 cây
    Bài giải:
    Cách 1:
    Cách 2:
    Bài 3:


    Tổng số học sinh của hai lớp:
    34 + 32 = 66 (học sinh)
    Số cây mỗi học sinh trồng:
    330 : 66 = 5 (cây)
    Số cây lớp 4B trồng là:
    5 x 32 = 160 (cây)
    Số cây lớp 4A trồng là:
    330 – 160 =170( cây)
    Đáp số: Lớp 4A : 170 cây
    Lớp 4B : 160 cây
    Lớp 4A :
    Lớp 4B :
    34 học sinh
    32 học sinh
    ? cây
    ? cây
    330 cây
    Tóm tắt:
    Toán
    Luyện tập
    Thứ sáu ngày 03 tháng 04 năm 2009
    Bài 4:
    Một hình chữ nhật có,
    chiều rộng
    bằng
    chiều dài
    . Tìm chiều dài, chiều rộng
    chu vi

    350 m
    ,
    của hình chữ nhật đó.
    Thảo luận nhóm đôi
    Toán
    Luyện tập
    Thứ sáu ngày 03 tháng 04 năm 2009
    Bài 4:
    Bài giải:
    Nửa chu vi hình chữ nhật là:
    350 : 2 = 175 (m)
    Ta có sơ đồ sau :
    Chiều rộng:
    Chiều dài :
    ? m
    ? m
    175 m
    Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
    175 : 7 x 3 = 75 (m)
    Chiều dài hình chữ nhật là:
    175 – 75 = 100 (m)
    Chiều rộng hình chữ nhật là:
    3 + 4 = 7 (phần)


    Đáp số: Chiều dài : 100 m
    Chiều rộng : 75 m
    Bài tập : Quan sát hai sơ đồ và cho biết chúng thuộc dạng toán nào đã học?
    Toán
    Luyện tập
    Thứ sáu ngày 03 tháng 04 năm 2009
    Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
    Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.
    Dặn dò:
    Em hãy ôn lại các bước giải bài toán tìm 2 số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.
    Làm lại các bài tập SGK trang148..
    . Chuẩn bị bài luyện tập ( tiếp theo).
    Toán
    Luyện tập
    Thứ sáu ngày 03 tháng 04 năm 2009
    Toán
    Luyện tập
    Thứ sáu ngày 03 tháng 04 năm 2009
    Các bước giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó là:
    - Vẽ sơ đồ minh hoạ bài toán.
    - Tìm tổng số phần bằng nhau.
    - Tính giá trị của 1 phần.
    - Tìm số bé (hoặc số lớn).
    - Tìm số lớn (hoặc số bé).
    XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÍ THẦY CÔ
    KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ SỨC KHOẺ
    Làm quen với các nhà toán học
    Lương Thế Vinh
    Py – ta - go
    Pas - cal
    Trò chơi
    Đội A
    10
    10
    10
    10
    Đội B
    10
    10
    10
    10
    Cho đề toán sau:
    Một cửa hàng đã bán 49 kg gạo, trong đó số gạo nếp bằng số gạo tẻ. Hỏi cửa hàng đó đã bán bao nhiêu ki-lô-gam gạo mỗi loại?
    Em hãy chọn tóm tắt đúng với đề toán trên.
    Pas – cal
    Đúng rồi
    Hoan hô
    Tóm tắt
    Các bước giải dạng toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.
    Py – ta - go
    - Vẽ sơ đồ minh hoạ bài toán.
    - Tìm tổng số phần bằng nhau.
    - Tính giá trị của 1 phần.
    - Tìm số bé (hoặc số lớn).
    - Tìm số lớn (hoặc số bé).
    - Tìm tổng số phần bằng nhau.
    - Tính giá trị của 1 phần.
    - Tìm số lớn (hoặc số bé).
    - Tìm số bé (hoặc số lớn).
    a)
    b)
    Đúng rồi
    Dặn dò:
    Em hãy ôn lại các bước giải bài toán tìm 2 số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.
    Làm lại các bài tập SGK trang148..
    . Chuẩn bị bài luyện tập ( tiếp theo).
    Toán
    Luyện tập
    Thứ sáu ngày 03 tháng 04 năm 2009
    Toán
    Luyện tập
    Thứ sáu ngày 03 tháng 04 năm 2009
    Các bước giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó là:
    - Vẽ sơ đồ minh hoạ bài toán.
    - Tìm tổng số phần bằng nhau.
    - Tính giá trị của 1 phần.
    - Tìm số bé (hoặc số lớn).
    - Tìm số lớn (hoặc số bé).
    XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÍ THẦY CÔ
    KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ SỨC KHOẺ
     
    Gửi ý kiến

    BỂ CÁ CẢNH

    GIỜ VIỆT NAM