Lịch block

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    2014__1_1.jpg 2014__1.jpg 1966878_661828060548150_744509017_n.jpg 56__1.gif 1463067_765608720135862_334940005_n.jpg 1970554_619598918113229_1191335702_n.jpg 1238386_742071949156206_2050137752_n_2.jpg Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Bannertet2013.swf Sntrungkien.swf Thiep_20102012.swf Thiep_moi_sinh_nhat_Thanh_Nghi.swf Hoa_senbac_Ho1.swf Bieu_tuong_logo_Giam.jpg 123.jpg 83a1.swf Valentine.swf

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Phạm Thị Hoàn)

    Sắp xếp dữ liệu

    Tin mới

    Chào mừng quý vị đến với Website của Phạm Thị Hoàn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    toan hoc 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Hoàn (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:08' 12-03-2018
    Dung lượng: 41.5 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Giáo án thao giảng
    Giáo viên: Nguyễn Thị Dương
    Lớp: 3c5
    Ngày soạn: 22/11/2017
    Ngày giảng: 24/11/2017
    Thời gian: 40 phút
    Toán
    Tiết 66 Luyện tập
    I. Mục tiêu
    1. Kiến thức
    - Củng cố cho HS về : So sánh các số lượng, các phép tính với số đo khối lượng, vận dụng để so sánh khối lượng và
    - Giải các bài toán có lời văn có các số đo khối lượng.
    Thực hành sử dụng cân đồng hồ để xác định khối lượng của một vật.
    2. Kĩ năng: Thực hành giải bài toán và tính chính xác.
    3. Giáo dục: Yêu thích môn Toán, tự giác làm bài.
    II. Chuẩn bị : Gv: Cân đồng hồ loại nhỏ, phiếu học tập bài tập 2.
    HS: Bảng con
    III. Hoạt động dạy và học

    Hoạt động của thầy
    Hoạt động của trò
    
    1.Bài cũ :
    - Gọi 2HS lên bảng làm BT5 tiết trước.



    - KT vở 1 số em.
    - Nhận xét đánh giá.

    2.Bài mới:
    a) Giới thiệu bài:
    b) Luyện tập:
    Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu BT.
    - Yêu cầu HS tự làm bài bảng con.
    - Mời 3 em lên bảng chữa bài.









    Bài 2 :- Yêu cầu HS đọc bài tập 2.
    - Yêu cầu hs làm phiếu học tập nhóm
    Tóm tắt
    4 gói kẹo, mỗi gói nặng 130g
    1 gói bánh : 175g ? g

    - Hướng dẫn HS phân tích bài toán.
    - Yêu cầu HS làm phiếu học tập .
    - Mời một em lên bảng giải bài.

    Bài 3: - Hướng dẫn tương tự như bài 2.
    - Thu vở 1 số em, nhận xét chữa bài.
    1000g


    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    400g ?g



    Bài 4: Thực hành cân một vật: Thực hành dưới dạng trò chơi.


    3) Củng cố - Dặn dò:
    - Cho HS thực hành cân 1 số đồ vật.
    - Nhận xét đánh giá tiết học.
    - Dặn về nhà học và làm bài tập .
    
    - 2HS lên bảng làm bài.
    Tính:
    25g x 2 =
    100g + 35g =
    64g: 2 =
    42g – 12g =
    - Cả lớp theo dõi, nhận xét.


    - Lớp theo dõi giới thiệu bài.

    744 g > 474 g
    305 g < 350g
    400g + 88g < 480g
    408g
    450g < 500g - 40g
    460g
    1kg > 900g + 5g
    1000g 905g
    760g + 240g = 1kg
    1000g

    Giải :
    Cả 4 gói kẹo cân nặng là :
    130 x 4 = 520 (g )
    Cả kẹo và bánh cân nặng là :
    520 + 175 = 695 (g)
    Đáp số: 695 g



    Giải :
    Đổi 1 kg = 1000g
    Số đường còn lại là :
    1000 – 400 = 600 (g )
    Mỗi túi đường nhỏ cân nặng là :
    600 : 3 = 200 (g)
    Đáp số 200g




    - HS chơi theo nhóm
    - Thực hành cân hộp bút, cân hộp đồ dùng học toán, ghi lại kết quả của 2 vật đó rồi TLCH : vật nào nhẹ hơn?
    
    
     
    Gửi ý kiến

    BỂ CÁ CẢNH

    GIỜ VIỆT NAM